verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ủi, là (quần áo). To pass an iron over (clothing or some other item made of cloth) in order to remove creases. Ví dụ : "Before the school play, Sarah ironed her costume to remove the wrinkles. " Trước buổi diễn kịch ở trường, Sarah đã ủi trang phục của cô ấy để làm phẳng các nếp nhăn. utensil item wear action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xiềng xích, còng tay. To shackle with irons; to fetter or handcuff. Ví dụ : "The police officer ironed the suspect's hands to prevent escape. " Để ngăn chặn nghi phạm trốn thoát, viên cảnh sát đã còng tay anh ta. law police action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọc sắt, Trang bị sắt. To furnish or arm with iron. Ví dụ : "to iron a wagon" Bọc sắt cho một chiếc xe goòng. material utility action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ủi quần áo, việc ủi quần áo. The act of pressing clothes with an iron. Ví dụ : "I hate ironing." Tôi ghét việc ủi quần áo lắm. item utensil action wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ giặt là, quần áo cần là. Laundry that has been washed and is ready to be ironed. Ví dụ : "I really should make a start on the ironing soon." Tôi thực sự nên bắt đầu là đống đồ giặt là này sớm thôi. item wear utility machine work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quần áo đã ủi, Đồ đã ủi. Laundry that has recently been ironed. Ví dụ : "I really should put the ironing away." Tôi nên cất đồ đã ủi đi thôi. item work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc