Hình nền cho featherweight
BeDict Logo

featherweight

/ˈfɛðərˌweɪt/ /ˈfɛðɚˌweɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The boxer trained hard to make featherweight, ensuring he was under 126 pounds for the fight. "
Võ sĩ đó đã tập luyện rất chăm chỉ để đạt được hạng lông, đảm bảo cân nặng của anh ta dưới 57,2 kilôgam cho trận đấu.
noun

Hạng cân nhẹ nhất.

Ví dụ :

Vì tay đua trẻ còn thiếu kinh nghiệm, huấn luyện viên giao cho anh ta con ngựa thuộc hạng cân nhẹ nhất để tăng cơ hội chiến thắng cho con ngựa.