noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạng lông. A weight class in many combat sports; e.g. in professional boxing of a maximum of 126 pounds or 57.2 kilograms. Ví dụ : "The boxer trained hard to make featherweight, ensuring he was under 126 pounds for the fight. " Võ sĩ đó đã tập luyện rất chăm chỉ để đạt được hạng lông, đảm bảo cân nặng của anh ta dưới 57,2 kilôgam cho trận đấu. sport body mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạng lông. A sportsman who fights in this division. Ví dụ : "The boxing match featured a featherweight fighting against a lightweight. " Trận đấu quyền anh có một võ sĩ hạng lông đấu với một võ sĩ hạng nhẹ. sport person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạng cân nhẹ nhất. The lightest weight that may be carried by a racehorse. Ví dụ : "Because the young jockey was inexperienced, the trainer assigned him the featherweight to increase the horse's chances of winning. " Vì tay đua trẻ còn thiếu kinh nghiệm, huấn luyện viên giao cho anh ta con ngựa thuộc hạng cân nhẹ nhất để tăng cơ hội chiến thắng cho con ngựa. sport animal race Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc