noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỏ, giấy gói, bao bì. Something that is wrapped around something else as a cover or protection: a wrapping. Ví dụ : "I threw the candy wrapper in the trash after eating the chocolate. " Tôi vứt cái vỏ kẹo vào thùng rác sau khi ăn sô cô la xong. material item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo choàng, áo khoác ngoài. An outer garment; a loose robe or dressing gown. Ví dụ : "My grandmother wore a soft, fluffy wrapper after her bath. " Sau khi tắm xong, bà tôi mặc một chiếc áo choàng mềm mại và xốp. appearance wear style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người gói, vật gói. One who, or that which, wraps. Ví dụ : "He proved to be a remarkably efficient wrapper of parcels." Anh ấy chứng tỏ là một người gói bưu kiện cực kỳ nhanh nhẹn và hiệu quả. item thing person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lớp bao, lớp bọc. A construct, such as a class or module, that serves to mediate access to another. Ví dụ : "We need a Perl wrapper for this C++ library." Chúng ta cần một lớp bao Perl cho thư viện C++ này. computing technology structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc