Hình nền cho welterweight
BeDict Logo

welterweight

/ˈwɛltərˌweɪt/ /ˈwɛltəˌweɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"My cousin is a welterweight boxer, competing in the 147-pound division. "
Anh họ tôi là một võ sĩ hạng bán trung, thi đấu ở hạng cân 66.7 kg.
noun

Ví dụ :

Ban tổ chức cuộc đua quyết định thêm một mức tạ bán trung 28 pound lên lưng ngựa, để đảm bảo con ngựa bị chấp đủ cân trong cuộc đua vượt chướng ngại vật.