noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người cày ruộng. A man who plows land with a plough. Ví dụ : "The plowman worked from sunrise to sunset, preparing the fields for planting. " Người cày ruộng làm việc từ lúc mặt trời mọc đến khi mặt trời lặn để chuẩn bị ruộng đồng cho việc gieo trồng. agriculture job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc