Hình nền cho plough
BeDict Logo

plough

/plaʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vào thời trung cổ, sự giàu có của một địa chủ thường được đo bằng số lượng sào đất mà ông ta sở hữu, cho thấy số lượng khu đất có diện tích 120 mẫu Anh mà ông ta có thể canh tác.
noun

Ví dụ :

Người thợ đóng sách cẩn thận điều chỉnh dao xén trước khi dùng nó để gọt những mép sách không đều của cuốn sách vừa đóng xong.
verb

Ví dụ :

Người thợ mộc sẽ bào một đường rãnh dọc theo cạnh tủ để tấm ván phía sau có thể trượt vào.