noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Địa chủ, chủ đất. A person who owns land. Ví dụ : "The landowner built a fence around the property to keep the cows in. " Ông địa chủ đã xây một hàng rào quanh khu đất để giữ bò bên trong. property person agriculture economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc