Hình nền cho acres
BeDict Logo

acres

/ˈeɪ.kəz/ /ˈeɪ.kɚz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The farm encompasses 50 acres of land. "
Trang trại đó rộng tới 50 mẫu Anh đất.
noun

Ví dụ :

Ở một số nơi trên thế giới, nông dân đo đất bằng jagdhir, một đơn vị diện tích tương tự như mẫu Anh nhưng dựa trên các hệ thống đo lường cổ xưa khác nhau.
noun

Bãi chiến trường.

Ví dụ :

Khi đọc một cuốn tiểu thuyết lịch sử, tôi biết được rằng "bãi chiến trường" thường là những cuộc đụng độ đẫm máu giữa các gia tộc Scotland và Anh tranh giành quyền kiểm soát vùng biên giới.