Hình nền cho ploughs
BeDict Logo

ploughs

/plaʊz/

Định nghĩa

noun

Khoảng đất cày được.

Ví dụ :

Vị lãnh chúa thời trung cổ đo đạc đất đai của mình không chỉ bằng mẫu Anh, mà còn bằng khoảng đất cày được, ước tính rằng ông sở hữu đủ đất để mười đội bò cày trong một năm.
noun

Sao bắc đẩu, chòm sao Đại Hùng.

Ví dụ :

Ngước nhìn bầu trời đêm, ông tôi chỉ vào nhóm sao đó và nói, "Vài người gọi những ngôi sao đó là chòm Sao Gấu Lớn (Big Dipper), nhưng những người khác lại biết đến chúng với tên gọi Sao bắc đẩu."
verb

Ví dụ :

Người thợ mộc khoét một rãnh dọc theo mép kệ để lắp tấm kính cho chắc chắn.