Hình nền cho pomaded
BeDict Logo

pomaded

/pɒˈmeɪdɪd/ /pəˈmeɪdɪd/

Định nghĩa

verb

Chải chuốt bằng sáp, thoa sáp.

Ví dụ :

"He pomaded his hair until it looked like a piece of shiny plastic."
Anh ta chải chuốt tóc bằng sáp đến nỗi nó trông như một miếng nhựa bóng loáng.