Hình nền cho anoint
BeDict Logo

anoint

/əˈnɔɪnt/

Định nghĩa

verb

Xức dầu, bôi dầu.

Ví dụ :

Người thợ làm bánh sẽ xức dầu ô liu lên khối bột bánh mì để tạo cho nó một lớp vỏ vàng óng.
verb

Ví dụ :

Hiệu trưởng nhà trường đã chọn Maria làm chủ tịch hội học sinh.