Hình nền cho postbox
BeDict Logo

postbox

/ˈpoʊstbɑks/ /ˈpoʊsbɑks/

Định nghĩa

noun

Hòm thư, thùng thư.

Ví dụ :

"The letter for Grandma was placed in the postbox. "
Lá thư gửi cho bà đã được bỏ vào thùng thư.