Hình nền cho sender
BeDict Logo

sender

/ˈsɛndɚ/

Định nghĩa

noun

Người gửi.

Ví dụ :

Người gửi gói hàng đã quên ghi địa chỉ người nhận.
noun

Người gửi, thiết bị gửi, bộ truyền.

Ví dụ :

"The computer's email sender didn't work, so I couldn't send my homework to the teacher. "
Bộ phận gửi email của máy tính bị hỏng nên tôi không thể gửi bài tập về nhà cho giáo viên.