Hình nền cho postgraduation
BeDict Logo

postgraduation

/ˌpoʊstˌɡrædʒuˈeɪʃən/ /ˌpəʊstˌɡrædʒuˈeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sau khi tốt nghiệp, hậu tốt nghiệp.

Ví dụ :

"Her postgraduation plans include traveling through Europe. "
Kế hoạch của cô ấy sau khi tốt nghiệp bao gồm du lịch khắp châu Âu.