adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tâm thần, thuộc về tâm thần học. Of, or relating to, psychiatry. Ví dụ : "The school counselor's expertise in psychiatric care helped the student through a difficult time. " Chuyên môn về chăm sóc tâm thần của cố vấn học đường đã giúp học sinh đó vượt qua giai đoạn khó khăn. medicine mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc