Hình nền cho struggles
BeDict Logo

struggles

/ˈstrʌɡəlz/ /ˈstrʌɡlz/

Định nghĩa

noun

Vật lộn, sự gắng sức, sự đấu tranh.

Ví dụ :

Chứng kiến con chó con vật lộn trèo lên chiếc ghế dài cao thật là mệt mỏi.