Hình nền cho expertise
BeDict Logo

expertise

/ˌɛkspɚˈtiːs/

Định nghĩa

noun

Chuyên môn, kiến thức chuyên sâu, sự tinh thông.

Ví dụ :

Nhà khoa học đó có chuyên môn sâu rộng trong lĩnh vực phản ứng tổng hợp hạt nhân.