Hình nền cho psychoactive
BeDict Logo

psychoactive

/ˌsaɪkoʊˈæktɪv/ /ˌsaɪkiːoʊˈæktɪv/

Định nghĩa

noun

Chất hướng thần, thuốc hướng thần.

Ví dụ :

"LSD and DMT are psychoactives."
LSD và DMT là những chất hướng thần.