noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất hướng thần, thuốc hướng thần. Any drug that affects the mind or mental processes. Ví dụ : "LSD and DMT are psychoactives." LSD và DMT là những chất hướng thần. medicine mind substance biology physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng thần, tác động đến tâm thần. (pharmaceutical effect) Affecting the mind or mental processes. Ví dụ : "LSD and DMT are psychoactive drugs." LSD và DMT là các loại thuốc hướng thần, tác động đến tâm thần. medicine mind body physiology biochemistry science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc