verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thăng tiến, đề bạt. To promote or advantage. Ví dụ : "The company is advancing her career by providing leadership training. " Công ty đang thăng tiến sự nghiệp của cô ấy bằng cách cung cấp các khóa đào tạo lãnh đạo. achievement business economy job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiến lên, tiến triển, đi lên. To move forward in space or time. Ví dụ : "The army was advancing quickly towards the city. " Quân đội đang tiến nhanh về phía thành phố. action time space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiến lên, thăng tiến. To raise, be raised. Ví dụ : "The company is advancing her to a senior management role. " Công ty đang thăng chức cho cô ấy lên vị trí quản lý cấp cao. action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiến triển, sự tiến bộ. The act of proceeding forward; an advance. Ví dụ : "The advancing of the deadline caused stress for the entire team. " Việc đẩy sớm thời hạn chót đã gây áp lực cho cả nhóm. action process way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc