verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi nhậu, lai rai quán xá. To go to one or more public houses. Ví dụ : "After work, the team pubbed to celebrate their successful project. " Sau giờ làm, cả nhóm đã đi nhậu để ăn mừng dự án thành công. drink entertainment culture place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất bản, công bố. To publish Ví dụ : "She pubbed her first short story online last week. " Tuần trước, cô ấy đã đăng truyện ngắn đầu tiên của mình lên mạng. media communication internet writing literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc