Hình nền cho rai
BeDict Logo

rai

/raɪ/

Định nghĩa

noun

Đồng tiền đá.

Ví dụ :

Trên đảo Yap, một số người vẫn còn dùng đồng tiền đá (rai) cho những giao dịch quan trọng, như mua đất đai hoặc trả nợ.