Hình nền cho putative
BeDict Logo

putative

/ˈpju.tə.tɪv/

Định nghĩa

adjective

Được cho là, được coi là, giả định.

Ví dụ :

do được cho là khiến cô ấy vắng mặt là do bệnh, nhưng thực tế không ai thấy cô ấy bị ốm cả.