Hình nền cho quadrupedal
BeDict Logo

quadrupedal

/kwɑˈdruːpədəl/ /kwɒˈdruːpədəl/

Định nghĩa

adjective

Đi bằng bốn chân, bốn chân.

Ví dụ :

"The dog's usual method of movement is quadrupedal. "
Cách di chuyển thông thường của con chó là đi bằng bốn chân.