noun Tải xuống 🔗Chia sẻ xe đua a car specifically designed for racing. Ví dụ : "The racecar sped down the straight at over 200 miles per hour." Chiếc xe đua lao nhanh trên đoạn đường thẳng với tốc độ hơn 200 dặm một giờ. sport vehicle item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc