verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát đạt, thành công, gặp may. To succeed; to prosper, be lucky. Ví dụ : "The new student sped through her first year of school, getting excellent grades. " Cô học sinh mới ấy đã có một năm học đầu tiên vô cùng thành công, đạt được điểm số rất cao. achievement business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phò trợ, phù hộ, giúp đỡ. To help someone, to give them fortune; to aid or favour. Ví dụ : "God speed, until we meet again." Xin Chúa phù hộ cho con, cho đến khi chúng ta gặp lại nhau. aid action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạy nhanh, tăng tốc. To go fast. Ví dụ : "The Ferrari was speeding along the road." Chiếc Ferrari đang chạy nhanh vun vút trên đường. action vehicle traffic energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạy quá tốc độ, phóng nhanh. To exceed the speed limit. Ví dụ : "Why do you speed when the road is so icy?" Sao anh/chị lại chạy quá tốc độ khi đường đóng băng như vậy? action vehicle police traffic law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng tốc, đẩy nhanh. To increase the rate at which something occurs. Ví dụ : "The rain sped up as the storm approached. " Cơn mưa nặng hạt hơn, đổ nhanh hơn khi bão đến gần. action process time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phê thuốc lắc, dùng thuốc lắc, chơi thuốc lắc. To be under the influence of stimulant drugs, especially amphetamines. Ví dụ : "He hadn't slept in days and talked a mile a minute; everyone suspected he sped. " Anh ta đã mấy ngày không ngủ, nói nhanh như gió, ai cũng nghi anh ta chơi thuốc lắc. medicine substance mind body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh chóng, cấp tốc. To be expedient. Ví dụ : "The company sped up the delivery of the product to satisfy the customer. " Công ty đã đẩy nhanh tốc độ giao hàng sản phẩm để làm hài lòng khách hàng. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Huỷ hoại, làm tiêu tan, đẩy nhanh đến chỗ diệt vong. To hurry to destruction; to put an end to; to ruin. Ví dụ : "The careless driver sped the car, putting their family's lives at risk. " Người lái xe bất cẩn đã đẩy chiếc xe đi nhanh, hủy hoại cả tính mạng của gia đình mình. disaster action negative curse Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chúc may mắn, phù hộ. To wish success or good fortune to, in any undertaking, especially in setting out upon a journey. Ví dụ : "Before leaving for their trip, the parents sped their son good luck. " Trước khi con trai lên đường đi du lịch, hai bậc phụ huynh đã chúc con may mắn. action tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng tốc, vội vã, hối hả. To cause to make haste; to dispatch with celerity; to drive at full speed; hence, to hasten; to hurry. Ví dụ : "The delivery driver sped the package to the customer's house. " Người giao hàng nhanh chóng giao kiện hàng đến nhà khách. action vehicle process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy nhanh, xúc tiến. To hasten to a conclusion; to expedite. Ví dụ : "The teacher sped up the lesson to finish before the bell rang. " Giáo viên đẩy nhanh bài giảng để kịp kết thúc trước khi chuông reo. action process achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc