verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấp tiến hóa, cực đoan hóa. To make radical. Ví dụ : "Listening to extreme political podcasts was radicalizing him, causing him to adopt increasingly extreme views. " Việc nghe các podcast chính trị cực đoan đang dần cực đoan hóa anh ấy, khiến anh ấy chấp nhận những quan điểm ngày càng cực đoan hơn. politics society government attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấp tiến hóa, trở nên cực đoan. To become radical; to adopt a radical political stance. Ví dụ : "Spending hours online reading extreme viewpoints was radicalizing him. " Việc dành hàng giờ trên mạng đọc những quan điểm cực đoan đang khiến anh ấy cấp tiến hóa/trở nên cực đoan. politics society attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc