BeDict Logo

radical

/ˈɹædɪkəl/
Hình ảnh minh họa cho radical: Cấp tiến, người cấp tiến.
noun

Người cấp tiến đó đã đề xuất một chính sách trường học mới nhằm cải thiện khả năng tiếp cận nguồn lực cho học sinh.

Hình ảnh minh họa cho radical: Phần tử cấp tiến.
noun

Người thuộc đảng cấp tiến, một nhân vật quan trọng trong đảng Xã hội Pháp, chủ trương những thay đổi từ từ trong giáo dục và y tế.

Hình ảnh minh họa cho radical: Căn, i-đê-an căn.
noun

Trong bài tập toán, i-đê-an căn của tập hợp các bài toán được giao là tập hợp tất cả các bài toán có thể giải được nếu chúng ta lặp lại các bước giải chính một số lần nhất định.