Hình nền cho radioisotope
BeDict Logo

radioisotope

/ˌreɪdi.oʊˈaɪsəˌtoʊp/ /ˌreɪdi.oʊˈaɪsoʊˌtoʊp/

Định nghĩa

noun

Đồng vị phóng xạ.

Ví dụ :

Bác sĩ sử dụng một đồng vị phóng xạ để quét và tìm các vấn đề trong tuyến giáp.