noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng vị phóng xạ. A radioactive isotope of an element Ví dụ : "Doctors use a radioisotope to scan for problems in the thyroid gland. " Bác sĩ sử dụng một đồng vị phóng xạ để quét và tìm các vấn đề trong tuyến giáp. chemistry physics medicine element substance energy science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc