Hình nền cho regulate
BeDict Logo

regulate

/ˈɹɛɡjəleɪt/

Định nghĩa

verb

Quy định, điều chỉnh, kiểm soát.

Ví dụ :

Năm tới, hội đồng trường sẽ quy định cụ thể về quy tắc ăn mặc cho học sinh.
verb

Điều chỉnh, quy định.

Ví dụ :

Để giữ phòng thoải mái, cần điều chỉnh nhiệt độ của máy điều nhiệt về mức 72 độ.
verb

Điều chỉnh, chỉnh đốn.

Ví dụ :

Để điều chỉnh một chiếc đồng hồ, tức là chỉnh tốc độ chạy của nó sao cho nó chạy gần đúng giờ tiêu chuẩn.