noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất phóng xạ. Any radioactive substance. Ví dụ : "The radioactive was carefully stored in a lead-lined container at the science lab. " Chất phóng xạ được cẩn thận cất giữ trong một thùng chứa lót chì ở phòng thí nghiệm khoa học. substance material energy physics chemistry science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phóng xạ, nhiễm xạ. Exhibiting radioactivity. Ví dụ : "The old watch contained a radioactive substance that made its hands glow in the dark. " Cái đồng hồ cũ đó chứa một chất phóng xạ khiến kim của nó phát sáng trong bóng tối. physics chemistry energy substance material environment science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Độc hại, nguy hiểm. Dangerous and disgusting, particularly of people or ideas. Ví dụ : "Even sleazy tactics and his radioactive mouth may not be able to contain this debacle." Ngay cả những thủ đoạn bẩn thỉu và cái miệng độc hại của hắn có lẽ cũng không thể cứu vãn được thảm họa này. attitude character negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc