Hình nền cho hormones
BeDict Logo

hormones

/ˈhɔrmoʊnz/ /ˈhɔrmənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong giai đoạn dậy thì, thanh thiếu niên trải qua nhiều thay đổi về thể chất và cảm xúc vì cơ thể họ sản xuất nhiều hóc môn/nội tiết tố hơn.
noun

Hóc môn tổng hợp.

Ví dụ :

Vì cơ thể cô ấy không sản xuất đủ estrogen, bác sĩ đã kê đơn hóc môn tổng hợp để giúp giảm bớt các triệu chứng mãn kinh.