

metabolism
Định nghĩa
noun
Sự trao đổi chất, quá trình chuyển hóa.
Ví dụ :
Từ liên quan
contributing verb
/kənˈtɹɪbjuːtɪŋ/ /kənˈtɹɪbjutɪŋ/
Đóng góp, góp phần.
successful adjective
/səkˈsɛsfl̩/
Thành công, thắng lợi, thành đạt.
Sử dụng thuốc thành công; một thí nghiệm thành công; một doanh nghiệp thành đạt.