verb🔗SharePhê chuẩn, thông qua, chuẩn y. To give formal consent to; make officially valid, sign off on."The school board is meeting to discuss ratifying the new dress code policy. "Ban giám hiệu trường sẽ họp để thảo luận về việc phê chuẩn chính sách quy định đồng phục mới.politicsgovernmentlawstateactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc