Hình nền cho reenactments
BeDict Logo

reenactments

/ˌriːɪˈnæktmənts/ /ˌriːəˈnæktmənts/

Định nghĩa

noun

Tái hiện, diễn lại, phục dựng.

Ví dụ :

Viện bảo tàng lịch sử tổ chức những buổi tái hiện các trận đánh nổi tiếng rất hấp dẫn, đầy đủ trang phục và đạo cụ.