BeDict Logo

props

/prɑps/
Hình ảnh minh họa cho props: Đạo cụ quảng cáo.
 - Image 1
props: Đạo cụ quảng cáo.
 - Thumbnail 1
props: Đạo cụ quảng cáo.
 - Thumbnail 2
noun

Chiếc đồng hồ đắt tiền và cặp da cao cấp trong quảng cáo xe hơi là những đạo cụ quảng cáo được lựa chọn cẩn thận để gợi ý về một phong cách sống sang trọng.

Hình ảnh minh họa cho props: Quay cánh quạt khởi động (máy bay).
verb

Vì bộ khởi động điện bị hỏng, phi công phải quay cánh quạt để khởi động động cơ chiếc máy bay nhỏ.