noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ chống, vật chống đỡ. An object placed against or under another, to support it; anything that supports. Ví dụ : "They stuck a block of wood under it as a prop." Họ kê một khúc gỗ dưới cái đó làm đồ chống. item utility thing building stage entertainment art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền đạo trụ. The player on either side of the hooker in a scrum. Ví dụ : "During the rugby scrum, the props pushed hard to support the hooker and win the ball. " Trong cú scrum bóng bầu dục, các tiền đạo trụ ra sức đẩy để hỗ trợ tiền đạo móc và giành bóng. sport position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạo cụ. One of the seashells in the game of props. Ví dụ : "During the beach-themed version of props, Maria hid the seashell props under a beach towel. " Trong phiên bản đạo cụ chủ đề bãi biển, Maria đã giấu những đạo cụ vỏ sò dưới khăn tắm biển. game item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chống đỡ, nâng đỡ. (sometimes figurative) To support or shore up something. Ví dụ : "Try using a phone book to prop up the table where the foot is missing." Thử dùng một cuốn danh bạ điện thoại để chống đỡ cái bàn bị thiếu chân xem sao. aid business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chơi ở vị trí tiền đạo trụ trong môn bóng bầu dục. To play rugby in the prop position Ví dụ : ""My son is learning to prop in his school's rugby team this year." " Năm nay con trai tôi đang học cách chơi ở vị trí tiền đạo trụ (prop) trong đội bóng bầu dục của trường. sport position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gác, kê chân. (usually with "up" - see prop up) To position the feet of (a person) while sitting, lying down, or reclining so that the knees are elevated at a higher level. Ví dụ : "After a long day of standing, she props her feet up on the ottoman to relax. " Sau một ngày dài đứng làm việc, cô ấy gác chân lên ghế đôn để thư giãn. body physiology position action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạo cụ, đồ dùng sân khấu. An item placed on a stage or set to create a scene or scenario in which actors perform. Ví dụ : "They used the trophy as a prop in the movie." Họ dùng chiếc cúp như một đạo cụ trong phim. art entertainment stage item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạo cụ quảng cáo. An item placed within an advertisement in order to suggest a style of living etc. Ví dụ : "The expensive watch and leather briefcase in the car advertisement were carefully chosen props to suggest a luxurious lifestyle. " Chiếc đồng hồ đắt tiền và cặp da cao cấp trong quảng cáo xe hơi là những đạo cụ quảng cáo được lựa chọn cẩn thận để gợi ý về một phong cách sống sang trọng. media style item business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cánh quạt, chân vịt. The propeller of an aircraft. Ví dụ : "Before takeoff, the pilot checked that the props were spinning correctly. " Trước khi cất cánh, phi công kiểm tra kỹ xem cánh quạt có quay đúng cách không. vehicle technical machine part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay cánh quạt khởi động (máy bay). To manually start the engine of a propeller-driven aircraft with no electric starter by pulling vigorously on one of the propeller blades using the hands, so that the propeller can catch ignition. Ví dụ : "The pilot had to props the small plane's engine because the electric starter wasn't working. " Vì bộ khởi động điện bị hỏng, phi công phải quay cánh quạt để khởi động động cơ chiếc máy bay nhỏ. vehicle machine technology nautical military energy fuel technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đề xuất, kiến nghị. A proposition, especially on an election-day ballot. Ví dụ : "Our city will vote on several props concerning funding for local schools in the upcoming election. " Trong cuộc bầu cử sắp tới, thành phố của chúng ta sẽ bỏ phiếu về một vài đề xuất liên quan đến việc cấp vốn cho các trường học địa phương. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất đẩy. Propellant Ví dụ : "The model rocket used compressed air as its props. " Tên lửa mô hình đó dùng khí nén làm chất đẩy của nó. fuel machine vehicle energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kính trọng, sự công nhận, lời khen, sự tán dương. Respect for, or recognition of, another person; an expression of approval or a special acknowledgment; accolades; praise. Ví dụ : ""Props to Maria for getting the highest score on the test!" " Hoan hô Maria đã đạt điểm cao nhất trong bài kiểm tra! attitude value achievement communication culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc