Hình nền cho props
BeDict Logo

props

/prɑps/

Định nghĩa

noun

Đồ chống, vật chống đỡ.

Ví dụ :

Họ kê một khúc gỗ dưới cái đó làm đồ chống.
noun

Ví dụ :

Chiếc đồng hồ đắt tiền và cặp da cao cấp trong quảng cáo xe hơi là những đạo cụ quảng cáo được lựa chọn cẩn thận để gợi ý về một phong cách sống sang trọng.
verb

Ví dụ :

Vì bộ khởi động điện bị hỏng, phi công phải quay cánh quạt để khởi động động cơ chiếc máy bay nhỏ.