noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trận đánh, cuộc chiến. A contest, a struggle. Ví dụ : "the battle of life" Cuộc chiến sinh tồn. war military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trận đánh, cuộc chiến. A general action, fight, or encounter, in which all the divisions of an army are or may be engaged; a combat, an engagement. Ví dụ : "The soldiers fought many battles during the long war. " Trong cuộc chiến tranh kéo dài, những người lính đã tham gia rất nhiều trận đánh. military war history action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiểu đoàn. A division of an army; a battalion. Ví dụ : "During army training, recruits were divided into four battles. " Trong quá trình huấn luyện quân sự, các tân binh được chia thành bốn tiểu đoàn. military war group organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đội hình, chủ lực. The main body of an army, as distinct from the vanguard and rear; the battalia. Ví dụ : "The general positioned the battles in the center of the field, holding them back while the scouts assessed the enemy's strength. " Vị tướng bố trí đội hình chủ lực ở trung tâm chiến trường, giữ họ lại trong khi trinh sát đánh giá sức mạnh của địch. military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến đấu, giao chiến, đánh nhau. To join in battle; to contend in fight Ví dụ : "Scientists always battle over theories." Các nhà khoa học luôn tranh đấu gay gắt về các học thuyết. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến đấu, giao chiến, đánh nhau. To fight or struggle; to enter into a battle with. Ví dụ : "She has been battling cancer for years." Cô ấy đã chiến đấu với căn bệnh ung thư trong nhiều năm. war military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nuôi, cho ăn, cung cấp dinh dưỡng. To nourish; feed. Ví dụ : "The farmer battles his livestock with fresh hay and grain each morning. " Người nông dân cho gia súc ăn cỏ khô và ngũ cốc tươi mỗi sáng để nuôi chúng. food agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bón, làm cho màu mỡ. To render (for example soil) fertile or fruitful Ví dụ : "The farmer battles the dry soil with compost and careful irrigation to make it ready for planting. " Để chuẩn bị cho vụ trồng trọt, người nông dân bón phân và tưới tiêu cẩn thận cho đất khô cằn, làm cho đất màu mỡ hơn. agriculture nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc