Hình nền cho possession
BeDict Logo

possession

/pəˈzɛʃən/

Định nghĩa

noun

Sự chiếm hữu, quyền chiếm hữu.

Ví dụ :

"The library has possession of the rare book, even though it doesn't own it. "
Thư viện đang giữ cuốn sách quý hiếm này, dù họ không sở hữu nó.