Hình nền cho recover
BeDict Logo

recover

/ɹɪˈkʌvə/ /ɹɪˈkʌvɚ/ /ɹiːˈkʌvə/ /ɹiˈkʌvɚ/

Định nghĩa

noun

Sự phục hồi, sự bình phục, sự khôi phục.

Ví dụ :

Sau một thời gian dài bị bệnh, sự phục hồi của cô ấy diễn ra chậm nhưng chắc chắn.
noun

Sự trả tay (trong môn đua thuyền).

Ví dụ :

Vận động viên chèo thuyền thực hiện động tác trả tay rất mạnh mẽ, nhanh chóng đưa mái chèo về vị trí chuẩn bị cho cú đẩy tiếp theo.
verb

Cứu, giải cứu, chuộc lại.

Ví dụ :

Họ đã giải cứu được ba nhà thám hiểm còn sống khỏe mạnh, sau đó là một người nữa bị hạ thân nhiệt nghiêm trọng và được đưa đến bệnh viện.
verb

Đòi lại, Bồi thường, Thu hồi.

Ví dụ :

Để đòi lại tiền bồi thường thiệt hại do xâm phạm; để thu hồi nợ và các chi phí trong một vụ kiện pháp lý hoặc khoản nợ đang còn thiếu.