verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái định cư, bố trí nhà ở mới. To give a new house to; to relocate someone to a new house. Ví dụ : "After the fire, the displaced families were quickly rehoused in temporary apartments. " Sau vụ hỏa hoạn, những gia đình bị mất nhà cửa đã nhanh chóng được tái định cư tại các căn hộ tạm thời. property building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái định cư, bố trí lại chỗ ở. To store in a new location. Ví dụ : "The existing collection of paintings will be rehoused in the new gallery." Bộ sưu tập tranh hiện tại sẽ được bố trí lại ở phòng trưng bày mới. property building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc