Hình nền cho rehoused
BeDict Logo

rehoused

/riːˈhaʊzd/ /riˈhaʊzd/

Định nghĩa

verb

Tái định cư, bố trí nhà ở mới.

Ví dụ :

Sau vụ hỏa hoạn, những gia đình bị mất nhà cửa đã nhanh chóng được tái định cư tại các căn hộ tạm thời.