Hình nền cho relocate
BeDict Logo

relocate

/ˌriːloʊˈkeɪt/ /riˈloʊkeɪt/

Định nghĩa

verb

Di chuyển, dời, chuyển chỗ.

Ví dụ :

Chúng tôi phải chuyển chỗ cái kệ đựng tạp chí vì cứ bị thâm ống quyển khi nó ở gần cửa.