Hình nền cho flaws
BeDict Logo

flaws

/flɔːz/

Định nghĩa

noun

Tỳ vết, khuyết điểm.

Ví dụ :

Cái gương rẻ tiền này có nhiều tỳ vết, những mảnh vụn thủy tinh nhỏ xíu bị sứt mẻ dọc theo cạnh.
noun

Khuyết điểm, sai sót, tì vết.

Ví dụ :

Người nhân viên mới có vài khuyết điểm tiềm ẩn trong đạo đức làm việc, mãi đến vài tháng làm việc sau mới lộ rõ.