Hình nền cho scattering
BeDict Logo

scattering

/ˈskætərɪŋ/ /ˈskæɾərɪŋ/

Định nghĩa

verb

Rải rác, phân tán, vương vãi.

Ví dụ :

Đám đông hoảng sợ bỏ chạy tán loạn.
noun

Sự phân tán phiếu bầu, số phiếu rải rác.

Ví dụ :

Sự phân tán phiếu bầu trong cuộc bầu cử hội sinh viên cho thấy nhiều sinh viên ủng hộ các ứng cử viên độc lập bên ngoài hai đảng chính.