Hình nền cho displaced
BeDict Logo

displaced

/dɪˈspleɪst/ /dɪsˈpleɪst/

Định nghĩa

verb

Dời chỗ, làm xáo trộn.

Ví dụ :

Cơn gió mạnh đã làm xáo trộn giấy tờ trên bàn tôi, thổi bay tứ tung.
verb

Di dời, xua đuổi, trục xuất.

Ví dụ :

Trận lũ lụt đã khiến nhiều gia đình phải rời bỏ nhà cửa, buộc họ phải tìm nơi trú ẩn ở những chỗ khác.
verb

Đè nén, kìm nén, dồn nén.

Ví dụ :

"Sarah displaced her sadness by focusing on her schoolwork. "
Sarah đã dồn nén nỗi buồn bằng cách tập trung vào việc học.