Hình nền cho reinvigorate
BeDict Logo

reinvigorate

/ˌriːɪnˈvɪɡəreɪt/ /ˌriːɪnˈvɪɡəˌreɪt/

Định nghĩa

verb

Làm sống lại, phục hồi sinh lực, tiếp thêm sinh khí.

Ví dụ :

"A good night's sleep can reinvigorate you after a long day. "
Một giấc ngủ ngon có thể giúp bạn phục hồi sinh lực sau một ngày dài mệt mỏi.