Hình nền cho remarriage
BeDict Logo

remarriage

/ˌriːˈmærɪdʒ/ /ˌriːˈmɛrɪdʒ/

Định nghĩa

noun

Tái hôn, việc tái giá.

Ví dụ :

"After her divorce, Sarah's remarriage was a happy event for her family. "
Sau khi ly dị, việc tái hôn của Sarah là một sự kiện hạnh phúc cho gia đình cô ấy.