BeDict Logo

rencontre

/ˌrɒŋˈkɒntrə/ /rɒŋˈkɒntrə/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "friend" - Bạn, người bạn, chiến hữu, bạn bè.
friendnoun
/fɹɛnd/

Bạn, người bạn, chiến hữu, bạn .

John và tôi đã là bạn bè từ khi còn là bạn cùng phòng ở đại học. Tin tưởng là điều quan trọng giữa những người bạn. Trước đây, tôi thấy khó kết bạn khi còn nhút nhát.

Hình ảnh minh họa cho từ "at" - Trả lời, nhắn tin cho, tag.
atverb
/æt/

Trả lời, nhắn tin cho, tag.

Bạn tôi sẽ tag tên tôi trên Twitter để nói về bộ phim mới đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "meeting" - Cuộc gặp gỡ, sự gặp mặt.
/ˈmiːtɪŋ/ /ˈmitɪŋ/

Cuộc gặp gỡ, sự gặp mặt.

Gặp anh ấy sẽ rất thú vị. Tôi thích việc gặp gỡ những người mới.

Hình ảnh minh họa cho từ "school" - Đàn.
schoolnoun
/skuːl/

Đàn.

Những người thợ lặn đã bắt gặp một đàn cá thu rất lớn.

Hình ảnh minh họa cho từ "old" - Người già, bậc cao niên.
oldnoun
/ˈɒʊld/ /ˈoʊld/

Người già, bậc cao niên.

Một xã hội văn minh luôn phải chăm sóc những người già trong cộng đồng.

Hình ảnh minh họa cho từ "store" - Kho, nơi lưu trữ.
storenoun
/stɔː/ /stɔɹ/

Kho, nơi lưu trữ.

Trước đây tòa nhà này từng là kho chứa lốp xe cũ.

Hình ảnh minh họa cho từ "unexpected" - Bất ngờ, không lường trước, đột ngột.
unexpectedadjective
/ʌnɪkˈspɛktɪd/

Bất ngờ, không lường trước, đột ngột.

Cơn mưa lớn thật bất ngờ, chúng tôi đã lên kế hoạch đi picnic ở công viên.

Hình ảnh minh họa cho từ "grocery" - Hàng tạp phẩm, thực phẩm.
/ˈɡɹəʊs(ə)ɹi/ /ˈɡɹoʊs(ə)ɹi/

Hàng tạp phẩm, thực phẩm.

Mẹ tôi mua rất nhiều đồ tạp phẩm và thực phẩm để nấu ăn cho cả tuần.

Hình ảnh minh họa cho từ "surprise" - Bất ngờ, sự ngạc nhiên.
/səˈpɹaɪz/

Bất ngờ, sự ngạc nhiên.

Thật bất ngờ khi phát hiện ra tôi nợ gấp đôi số tiền tôi tưởng.

Hình ảnh minh họa cho từ "encounter" - Cuộc gặp gỡ, sự chạm trán, cuộc hội ngộ.
/ɪnˈkaʊntə/ /ɪnˈkaʊntɚ/

Cuộc gặp gỡ, sự chạm trán, cuộc hội ngộ.

Cuộc gặp gỡ của họ hoàn toàn là do tình cờ.

Hình ảnh minh họa cho từ "pleasant" - Người hài hước, người khôi hài, hề.
/ˈplɛzənt/

Người hài hước, người khôi hài, hề.

Bữa tiệc tối thành công rực rỡ nhờ có anh chàng hề, người đã khiến mọi người cười ngặt nghẽo với những câu chuyện đùa ngớ ngẩn của mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "chance" - Cơ hội, dịp may.
chancenoun
[tʃʰans] [tʃʰeəns] [tʃʰɐːns] [tʃʰɑːns]

hội, dịp may.

Chúng tôi đã có cơ hội gặp tổng thống vào tuần trước.