Hình nền cho repayment
BeDict Logo

repayment

/riːˈpeɪmənt/ /rɪˈpeɪmənt/

Định nghĩa

noun

Sự trả nợ, sự hoàn trả.

Ví dụ :

"The repayment of the loan was a relief to the student. "
Việc trả nợ khoản vay là một sự giải tỏa lớn đối với sinh viên đó.