noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trả nợ, sự hoàn trả. The act of repaying. Ví dụ : "The repayment of the loan was a relief to the student. " Việc trả nợ khoản vay là một sự giải tỏa lớn đối với sinh viên đó. business finance economy toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn trả, tiền trả, sự trả nợ. The money or other resource that is repaid. Ví dụ : "After borrowing money from her parents, Sarah made a schedule for her repayment. " Sau khi vay tiền của bố mẹ, Sarah đã lên lịch trình trả nợ. business finance economy toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc