verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mượn, vay mượn. To receive (something) from somebody temporarily, expecting to return it. Ví dụ : "She is borrowing my pen to fill out the form. " Cô ấy đang mượn bút của tôi để điền vào đơn. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vay, vay mượn. To take money from a bank under the agreement that the bank will be paid over the course of time. Ví dụ : "Maria is borrowing money from the bank to buy a new car, and she will pay it back over five years. " Maria đang vay tiền ngân hàng để mua một chiếc xe hơi mới, và cô ấy sẽ trả lại khoản vay đó trong vòng năm năm. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếp thu, vay mượn. To adopt (an idea) as one's own. Ví dụ : "to borrow the style, manner, or opinions of another" Tiếp thu phong cách, cách cư xử hoặc ý kiến của người khác. language linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Du nhập, vay mượn. To adopt a word from another language. Ví dụ : "English is constantly borrowing words from other languages; for example, "karaoke" comes from Japanese. " Tiếng anh liên tục du nhập hoặc vay mượn từ ngữ từ các ngôn ngữ khác; ví dụ, từ "karaoke" đến từ tiếng Nhật. language linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mượn. In a subtraction, to deduct (one) from a digit of the minuend and add ten to the following digit, in order that the subtraction of a larger digit in the subtrahend from the digit in the minuend to which ten is added gives a positive result. Ví dụ : "The student was borrowing from the tens column to subtract 7 from 2, rewriting 42 as 3 tens and 12 ones. " Học sinh đó đang mượn từ cột chục để trừ 7 từ 2, viết lại 42 thành 3 chục và 12 đơn vị. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho mượn. (Upper Midwestern United States) To lend. Ví dụ : ""Could you borrowing me your pen? I forgot mine at home." " Bạn cho tôi mượn cái bút của bạn được không? Tôi quên cái của tôi ở nhà rồi. language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho mượn. To temporarily obtain (something) for (someone). Ví dụ : "I am borrowing my sister's car for the weekend. " Tôi đang mượn xe của chị gái tôi cho cuối tuần này. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả vờ, làm bộ. To feign or counterfeit. Ví dụ : "She was borrowing a smile, trying to appear happy despite feeling sad inside. " Cô ấy đang giả vờ tươi cười, cố tỏ ra vui vẻ dù trong lòng rất buồn. character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuộc. (obsolete except in ballads) To secure the release of (someone) from prison. Ví dụ : "Seeing young William unjustly imprisoned, the brave knight vowed to borrowing him from the king's dungeon before dawn. " Thấy chàng William trẻ tuổi bị giam cầm bất công, chàng hiệp sĩ dũng cảm thề sẽ chuộc chàng ra khỏi ngục tối của nhà vua trước bình minh. law police government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vay mượn, mượn. To receive (something) from somebody, with little possibility of returning it. Ví dụ : "Can I borrow a sheet of paper?" Cho tôi xin một tờ giấy được không? business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự vay mượn, khoản vay. An instance of something being borrowed. Ví dụ : "The borrowing of the library book was easy. " Việc mượn cuốn sách thư viện đó rất dễ dàng. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ mượn. A borrowed word, adopted from a foreign language; loanword. Ví dụ : ""Karaoke," a Japanese word, is a common borrowing in English. " "Karaoke," một từ tiếng Nhật, là một từ mượn phổ biến trong tiếng Anh. language linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc