Hình nền cho borrowing
BeDict Logo

borrowing

/ˈbɑːroʊɪŋ/ /ˈbɔːroʊɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"She is borrowing my pen to fill out the form. "
Cô ấy đang mượn bút của tôi để điền vào đơn.
verb

Ví dụ :

"The student was borrowing from the tens column to subtract 7 from 2, rewriting 42 as 3 tens and 12 ones. "
Học sinh đó đang mượn từ cột chục để trừ 7 từ 2, viết lại 42 thành 3 chục và 12 đơn vị.