noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tịch thu, Sự thu hồi. The condition of being repossessed Ví dụ : "The family was devastated by the repossession of their car because they couldn't make the payments. " Gia đình đó suy sụp hoàn toàn khi chiếc xe của họ bị tịch thu vì không trả nổi các khoản thanh toán. property finance business economy law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu hồi, sự tịch thu, sự lấy lại. The act of repossessing Ví dụ : "The family faced the repossession of their car after they missed several payments. " Gia đình đó phải đối mặt với việc bị tịch thu xe hơi sau khi trễ hạn trả góp nhiều lần. property business finance economy law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc