Hình nền cho repossession
BeDict Logo

repossession

/ˌriːpəˈzɛʃən/ /ˌrɛpəˈzɛʃən/

Định nghĩa

noun

Sự tịch thu, Sự thu hồi.

Ví dụ :

"The family was devastated by the repossession of their car because they couldn't make the payments. "
Gia đình đó suy sụp hoàn toàn khi chiếc xe của họ bị tịch thu vì không trả nổi các khoản thanh toán.