Hình nền cho repossessed
BeDict Logo

repossessed

/ˌriːpəˈzest/ /ˌriːpəˈsest/

Định nghĩa

verb

Thu hồi, tịch thu, lấy lại.

Ví dụ :

"Because Mark couldn't keep up with the car payments, the bank repossessed his car. "
Mark không trả nổi tiền mua xe, ngân hàng đã thu hồi xe của anh ấy.